Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deportee

/,di:pɔ:'ti:/ phổ biến #29728

Nghĩa thường dùng

người bị trục xuất danh từ

“The deportees waited at the airport for their flight home.”Những người bị trục xuất chờ ở sân bay để về nước.

Biến thể từ deportees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deportee

/,di:pɔ:'ti:/

danh từ

  • người bị trục xuất; người bị đày
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who is expelled from home or country by authority

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...