Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

depot

/'depou/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10213

Nghĩa thường dùng

kho hàng danh từ

“The goods are stored in the depot before delivery.”Hàng hóa được lưu trữ trong kho hàng trước khi giao hàng.

Biến thể từ depots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

depot

/'depou/

danh từ

  • kho chứa, kho hàng
  • (quân sự) kho (quân nhu, lương thực...)
  • (quân sự) trạm tuyển và luyện quân
  • (quân sự) sở chỉ huy trung đoàn
  • (quân sự) bộ phận trung đoàn giữ lại (không điều tra ngoài nước)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga (xe lửa); bến (xe buýt)
Định nghĩa tiếng Anh

n station where transport vehicles load or unload passengers or goods n a depository for goods

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...