Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deprecation

/,depri'keiʃn/

Nghĩa thường dùng

sự loại bỏ dần (thông báo tính năng/API sẽ bị xóa trong tương lai) danh từ

“The deprecation notice warned developers to migrate by December.”Thông báo loại bỏ cảnh báo nhà phát triển cần chuyển đổi trước tháng 12.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deprecation

/,depri'keiʃn/

danh từ

  • sự phản đối, sự phản kháng; lời phản đối, lời phản kháng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lời cầu nguyện, lời cầu khẩn, lời khẩn nài
Định nghĩa tiếng Anh

n. a prayer to avert or remove some evil or disaster n. the act of expressing disapproval (especially of yourself)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...