deprecation
Nghĩa thường dùng
“The deprecation notice warned developers to migrate by December.”Thông báo loại bỏ cảnh báo nhà phát triển cần chuyển đổi trước tháng 12.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deprecation
/,depri'keiʃn/
danh từ
- sự phản đối, sự phản kháng; lời phản đối, lời phản kháng
- (từ cổ,nghĩa cổ) lời cầu nguyện, lời cầu khẩn, lời khẩn nài
Định nghĩa tiếng Anh
n. a prayer to avert or remove some evil or disaster n. the act of expressing disapproval (especially of yourself)