Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

depressible

/di'presəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

depressible

/di'presəbl/

tính từ

  • có thể làm chán nản, có thể làm ngã lòng; có thể làm buồn phiền, có thể làm sầu não
  • có thể làm giảm sút; có thể làm đình trệ
  • có thể làm yếu đi, có thể làm suy nhược
  • có thể ấn xuống, có thể nén xuống, có thể hạ xuống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...