Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

depressive

/di'presiv/ phổ biến #11392
Biến thể từ depressives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

depressive

//

* tính từ
  • làm suy nhược, làm suy yếu* danh từ
  • người bị chứng trầm cảm
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone suffering psychological depression

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...