Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

depth of field

/ˈdepθ əv fiːld/

Nghĩa thường dùng

độ sâu trường ảnh (vùng nét trong ảnh) cụm từ

“A shallow depth of field isolates the subject.”Độ sâu trường ảnh nông làm nổi bật chủ thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...