derby
/'dɑ:bi/ Collins ★ phổ biến #14262
Nghĩa thường dùng
cuộc đua
danh từ
“The derby attracted thousands of spectators.”Cuộc đua thu hút hàng ngàn khán giả.
Biến thể từ
derbies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
derby
/'dɑ:bi/
danh từ
- cuộc đua ngựa ba tuổi (tổ chức ở Êp-xơn gần Luân-đôn vào ngày thứ tư đầu tiên tháng 6 hằng năm do Đa-bi đặt ra năm 1780) ((cũng) derby day)
thành ngữ
- Derby dog
- chó chạy lạc qua đường ngựa thi; (nghĩa bóng) sự ngắt quãng không đúng lúc; lời nhận xét lạc lõng
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mũ quả dưa
Định nghĩa tiếng Anh
n a felt hat that is round and hard with a narrow brim