Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

derby

/'dɑ:bi/ Collins ★ phổ biến #14262

Nghĩa thường dùng

cuộc đua danh từ

“The derby attracted thousands of spectators.”Cuộc đua thu hút hàng ngàn khán giả.

Biến thể từ derbies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

derby

/'dɑ:bi/

danh từ

  • cuộc đua ngựa ba tuổi (tổ chức ở Êp-xơn gần Luân-đôn vào ngày thứ tư đầu tiên tháng 6 hằng năm do Đa-bi đặt ra năm 1780) ((cũng) derby day)

thành ngữ

  1. Derby dog
    • chó chạy lạc qua đường ngựa thi; (nghĩa bóng) sự ngắt quãng không đúng lúc; lời nhận xét lạc lõng

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mũ quả dưa
Định nghĩa tiếng Anh

n a felt hat that is round and hard with a narrow brim

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...