Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

derive actionable insights

Nghĩa thường dùng

rút ra các hiểu biết có thể áp dụng cụm từ

“Data analysts strive to derive actionable insights from large datasets.”Các chuyên viên phân tích dữ liệu cố gắng rút ra các hiểu biết có thể áp dụng từ các bộ dữ liệu lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...