Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

derive formulas

/dɪˈraɪv ˈfɔrmləz/

Nghĩa thường dùng

rút ra công thức cụm từ

“Physicists derive formulas to solve complex problems.”Các nhà vật lý rút ra công thức để giải quyết các vấn đề phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...