Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

derive implications

/dɪˈraɪv ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

rút ra hệ quả cụm từ

“Researchers derive implications from their experimental results.”Các nhà nghiên cứu rút ra hệ quả từ kết quả thí nghiệm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...