Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

derive insights

/dɪˈraɪv ˈɪnsaɪts/

Nghĩa thường dùng

đạt được những hiểu biết quý giá từ dữ liệu hoặc nghiên cứu cụm từ

“Scientists derive insights from their experiments to improve theories.”Các nhà khoa học đạt được những hiểu biết từ các thí nghiệm của họ để cải thiện lý thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...