Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

derive relationships

/dɪˈraɪv rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

rút ra mối quan hệ cụm từ

“Researchers derive relationships between variables in their studies.”Các nhà nghiên cứu rút ra mối quan hệ giữa các biến trong nghiên cứu của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...