Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dermatology

/,də:mə'tɔlədʤi/ phổ biến #19840

Nghĩa thường dùng

khoa da, bệnh ngoài da danh từ

“She decided to specialize in dermatology after her medical training.”Cô ấy quyết định chuyên về khoa da sau khi hoàn thành đào tạo y khoa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dermatology

/,də:mə'tɔlədʤi/

danh từ

  • (y học) khoa da, bệnh ngoài da
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of medicine dealing with the skin and its diseases

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...