dermatophyte
/'dә:mәtәufait, dә'mætә-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dermatophyte
//
* danh từ- nấm ngoài da, nấm hại da
Định nghĩa tiếng Anh
n. A vegetable parasite, infesting the skin.