Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

describe – description

/dɪˈskraɪb/ – /dɪˈskrɪpʃən/

Nghĩa thường dùng

miêu tả – sự miêu tả v – n

“Can you describe the picture? – Your description is helpful.”Bạn có thể miêu tả bức tranh không? – Sự miêu tả của bạn rất hữu ích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...