Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

describe phenomena

/dɪˈskaɪb fəˈnɪmə/

Nghĩa thường dùng

mô tả hiện tượng cụm từ

“Scientists describe phenomena to understand natural processes.”Các nhà khoa học mô tả hiện tượng để hiểu các quá trình tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...