Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

describe processes

/dɪˈskraɪb ˈprɑːsɛsɪz/

Nghĩa thường dùng

mô tả quy trình cụm từ

“The teacher asked students to describe processes in physics.”Giáo viên yêu cầu học sinh mô tả các quy trình trong vật lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...