describe processes
Nghĩa thường dùng
“The teacher asked students to describe processes in physics.”Giáo viên yêu cầu học sinh mô tả các quy trình trong vật lý.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The teacher asked students to describe processes in physics.”Giáo viên yêu cầu học sinh mô tả các quy trình trong vật lý.
Đang tải...