desensitisation
Nghĩa thường dùng
“Desensitisation can help reduce anxiety.”Quá trình desensitisation có thể giúp giảm lo âu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
desensitisation
//
* danh từ- sự gây tê
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Desensitisation can help reduce anxiety.”Quá trình desensitisation có thể giúp giảm lo âu.
Đang tải...