Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desensitisation

/di:,sensi-tai'zeiʃən, -ti'z-/

Nghĩa thường dùng

quá trình làm giảm độ nhạy cảm danh từ

“Desensitisation can help reduce anxiety.”Quá trình desensitisation có thể giúp giảm lo âu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

desensitisation

//

* danh từ
  • sự gây tê
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...