Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desensitizing

/'di:'sensitaiziɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

desensitizing

/'di:'sensitaiziɳ/

danh từ

  • sự khử nhạy, sự làm bớt nhạy
Định nghĩa tiếng Anh

v cause not to be sensitive v make insensitive a making less susceptible or sensitive to either physical or emotional stimuli

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...