Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design aesthetics

/dɪˈzaɪn əˈsθɛtɪks/

Nghĩa thường dùng

sự hấp dẫn về mặt trực quan của một thiết kế cụm từ

“Design aesthetics play a crucial role in attracting users.”Thẩm mỹ thiết kế đóng vai trò quan trọng trong việc thu hút người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...