Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design approach

/dɪˈzaɪn əˈproʊtʃ/

Nghĩa thường dùng

Phương pháp hoặc chiến lược được sử dụng trong thiết kế. cụm từ

“A user-centered design approach focuses on the needs of users.”Một phương pháp thiết kế tập trung vào người dùng chú trọng đến nhu cầu của người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...