Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design communication

/dɪˈzaɪn kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Chia sẻ ý tưởng và khái niệm thiết kế một cách hiệu quả. cụm từ

“Effective design communication improves collaboration.”Giao tiếp thiết kế hiệu quả cải thiện sự hợp tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...