Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design conservation programs

/dɪˈzaɪn kənˈsɜrˈveɪʃən ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

thiết kế các chương trình bảo tồn cụm từ

“Experts design conservation programs to address specific issues.”Các chuyên gia thiết kế các chương trình bảo tồn để giải quyết các vấn đề cụ thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...