Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design constraints

/dɪˈzaɪn kənˈstreɪnts/

Nghĩa thường dùng

Các giới hạn hoặc ràng buộc trong quá trình thiết kế. cụm từ

“Understanding design constraints is essential for effective planning.”Hiểu rõ các ràng buộc thiết kế là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...