Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design critique

/dɪˈzaɪn krɪˈtiːk/

Nghĩa thường dùng

quá trình xem xét để đánh giá một thiết kế cụm từ

“The design critique provided valuable feedback.”Cuộc xem xét thiết kế đã cung cấp phản hồi quý giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...