Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design feedback

/dɪˈzaɪn ˈfiːdbæk/

Nghĩa thường dùng

các phản hồi về đề xuất thiết kế để cải thiện cụm từ

“Design feedback is crucial for refining architectural plans.”Phản hồi về thiết kế là rất quan trọng để hoàn thiện các kế hoạch kiến trúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...