Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design frameworks

/dɪˈzaɪn ˈfreɪmˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

thiết kế cấu trúc cho các hệ thống hoặc quy trình cụm từ

“They need to design frameworks for the new software.”Họ cần thiết kế các khung cho phần mềm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...