Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design ideas

/dɪˈzaɪn aɪˈdɪəz/

Nghĩa thường dùng

Những ý tưởng sáng tạo cho các dự án kiến trúc. cụm từ

“She presented innovative design ideas for the new building.”Cô ấy đã trình bày những ý tưởng thiết kế sáng tạo cho tòa nhà mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...