Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design innovative solutions

/dɪˈzaɪn ɪnəˈveɪtɪv səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

thiết kế các giải pháp mới cho vấn đề cụm từ

“Engineers work to design innovative solutions for complex challenges.”Các kỹ sư làm việc để thiết kế các giải pháp đổi mới cho những thách thức phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...