Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design layouts

/dɪˈzaɪn ˈleɪ.aʊts/

Nghĩa thường dùng

thiết kế bố trí cụm từ

“Architects design layouts for new buildings.”Các kiến trúc sư thiết kế bố trí cho các tòa nhà mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...