Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design models

/dɪˈzaɪn ˈmɒdəlz/

Nghĩa thường dùng

thiết kế các mô hình đại diện cho hệ thống cụm từ

“Engineers design models to simulate real-world scenarios.”Kỹ sư thiết kế các mô hình để mô phỏng các tình huống thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...