Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design philosophy

/dɪˈzaɪn fɪˈlɒsəfi/

Nghĩa thường dùng

một tập hợp niềm tin hướng dẫn quyết định thiết kế cụm từ

“Her design philosophy emphasizes sustainability and functionality.”Triết lý thiết kế của cô nhấn mạnh tính bền vững và chức năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...