Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design process

/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/

Nghĩa thường dùng

quy trình thiết kế cụm từ

“The design process involves brainstorming and prototyping.”Quy trình thiết kế bao gồm động não và làm mẫu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...