Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design stage

/dɪˈzaɪn steɪdʒ/

Đang hiển thị mục gốc design stage cho “design stages”.

Nghĩa thường dùng

giai đoạn thiết kế cụm từ

“The product is still at the design stage, so we haven't started manufacturing yet.”Sản phẩm vẫn đang ở giai đoạn thiết kế, vì vậy chúng tôi chưa bắt đầu sản xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...