Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design standards

/dɪˈzaɪn ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

tiêu chuẩn thiết kế cụm từ

“The architect followed strict design standards for the new building.”Kiến trúc sư đã tuân theo các tiêu chuẩn thiết kế nghiêm ngặt cho tòa nhà mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...