Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design systems

Nghĩa thường dùng

thiết kế hệ thống cụm từ

“Designing systems requires careful planning and analysis.”Thiết kế hệ thống đòi hỏi sự lập kế hoạch và phân tích cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...