Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design trends

/dɪˈzaɪn trɛndz/

Nghĩa thường dùng

xu hướng thiết kế cụm từ

“The latest design trends focus on sustainability.”Những xu hướng thiết kế mới nhất tập trung vào tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...