Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

designer label

/dɪˌzaɪnə ˈleɪbl/

Nghĩa thường dùng

nhãn hiệu thời trang nổi tiếng, hàng hiệu danh từ

“Designer labels are often too expensive for students.”Hàng hiệu thường quá đắt với sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...