Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desk lamp

/ˈdɛsk læmp/

Nghĩa thường dùng

đèn bàn danh từ

“The desk lamp is turned on.”Đèn bàn đang được bật lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...