desperate need
Nghĩa thường dùng
rất thiếu thốn, rất cần thiết (chỉ người/vật rất cần gì đó)
cụm từ
“I accept that children and adults who live on the streets are in desperate need, and that these social conditions breed crime.”Tôi thừa nhận rằng trẻ em và người lớn sống lang thang ngoài đường đang rất thiếu thốn, và hoàn cảnh xã hội này sinh ra tội phạm.