Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desperately jealous

Nghĩa thường dùng

ghen tị dữ dội adv+adj

“At times Julie felt desperately jealous of him.”Đôi lúc Julie cảm thấy cực kỳ ghen tị với anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...