Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desperately lonely

Nghĩa thường dùng

cô đơn cùng cực adv+adj

“At first I felt desperately lonely when I moved from London to the countryside.”Lúc đầu tôi cảm thấy cực kỳ cô đơn khi chuyển từ London về vùng quê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...