Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desperately worried

Nghĩa thường dùng

lo lắng tột độ adv+adj

“She was desperately worried and would doubtless be making demands on her too.”Cô ấy lo lắng vô cùng và chắc chắn cũng sẽ đòi hỏi nhiều ở cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...