despite the fact that
Nghĩa thường dùng
“Despite the fact that it was raining, we went for a walk.”Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Despite the fact that it was raining, we went for a walk.”Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.
Đang tải...