Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

despite the fact that

/dɪˈspaɪt ðə fækt ðæt/

Nghĩa thường dùng

chỉ ra sự tương phản mặc dù có một tình huống cụ thể cụm từ

“Despite the fact that it was raining, we went for a walk.”Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...