Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

destitution

/,desti'tju:ʃn/ GRE phổ biến #27882

Nghĩa thường dùng

tình trạng thiếu thốn, nghèo khổ danh từ

“The charity aims to alleviate destitution in the community.”Tổ chức từ thiện nhằm giảm bớt tình trạng nghèo khổ trong cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

destitution

/,desti'tju:ʃn/

danh từ

  • cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực
  • (pháp lý) sự truất (quyền)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state without friends or money or prospects

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...