Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #27882

destitution

/,desti'tju:ʃn/

danh từ

  • cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực
  • (pháp lý) sự truất (quyền)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state without friends or money or prospects

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...