destitution
/,desti'tju:ʃn/ GRE phổ biến #27882
Nghĩa thường dùng
tình trạng thiếu thốn, nghèo khổ
danh từ
“The charity aims to alleviate destitution in the community.”Tổ chức từ thiện nhằm giảm bớt tình trạng nghèo khổ trong cộng đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
destitution
/,desti'tju:ʃn/
danh từ
- cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực
- (pháp lý) sự truất (quyền)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state without friends or money or prospects