destroy buildings
Nghĩa thường dùng
phá hủy các tòa nhà
cụm từ
“The storm was strong enough to destroy buildings.”Cơn bão đủ mạnh để phá hủy các tòa nhà.
Từ điển Anh–Việt
111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The storm was strong enough to destroy buildings.”Cơn bão đủ mạnh để phá hủy các tòa nhà.
Đang tải...