Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

destroyer

/dis'trɔiə/ Collins ★ phổ biến #11489
Biến thể từ destroyers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

destroyer

/dis'trɔiə/

danh từ

  • người phá hoại, người phá huỷ, người tiêu diệt; vật phá hoại, vật phá huỷ, vật tiêu diệt
  • (hàng hải) tàu khu trục
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small fast lightly armored but heavily armed warship n. a person who destroys or ruins or lays waste to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...