Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desuetude

/'deswitju:d/ GRE phổ biến #45584
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

desuetude

/'deswitju:d/

danh từ

  • tình trạng không dùng được nữa, tình trạng không thích dụng, tình trạng lỗi thời
    • to fall into desuetude: trở nên không thích dụng, lỗi thời
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of inactivity or disuse

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...