Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desultory

/'desəltəri/ GRE phổ biến #24838

Nghĩa thường dùng

hời hợt, thiếu phương hướng, không có hệ thống tính từ

“The meeting devolved into desultory small talk after the agenda ended.”Cuộc họp trở thành chuyện phiếm hời hợt sau khi hết chương trình nghị sự.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

desultory

/'desəltəri/

tính từ

  • rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh
    • desultory reading: sự đọc (sách...) lung tung không hệ thống
    • a desultory conversation: sự nói chuyện linh tinh; chuyện đầu Ngô mình Sở
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by lack of definite plan or regularity or purpose; jumping from one thing to another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...