desultory
/'desəltəri/ GRE phổ biến #24838
Nghĩa thường dùng
hời hợt, thiếu phương hướng, không có hệ thống
tính từ
“The meeting devolved into desultory small talk after the agenda ended.”Cuộc họp trở thành chuyện phiếm hời hợt sau khi hết chương trình nghị sự.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
desultory
/'desəltəri/
tính từ
- rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh
- desultory reading: sự đọc (sách...) lung tung không hệ thống
- a desultory conversation: sự nói chuyện linh tinh; chuyện đầu Ngô mình Sở
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by lack of definite plan or regularity or purpose; jumping from one thing to another