Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detach from

Đang hiển thị mục gốc detach from cho “detached from”.

Nghĩa thường dùng

tách ra khỏi cụm từ

“She decided to detach from the stressful situation.”Cô ấy quyết định tách ra khỏi tình huống căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...